CÁCH ĐỌC THÔNG SỐ LỐP XE NÂNG HÀNG | Ý NGHĨA MÃ LỐP XE NÂNG

Tác giả: THACOES-SERVICE Ngày đăng: 21/03/2020

Sử dụng đúng loại lốp xe nâng cho xe nâng rất quan trọng, ảnh hưởng đến hiệu suất chung và sự an toàn của xe nâng khi vận hành. Việc lựa chọn lốp xe nâng nên phù hợp điều kiện sử dụng xe cũng như mong muốn của bạn về khả năng phản ứng và xử lý khi lái xe. Bạn nên hiểu rõ kích thước lốp chuẩn cho xe của mình để có thể lựa chọn loại lốp phù hợp.

Ngoài trường hợp bạn muốn chuyển đổi sử dụng mã lốp xe nâng đang dùng sang một mã lốp xe nâng khác thì bạn cần có sự tư vấn chính xác và đáng tin cậy. Thì việc xác định kích thước lốp xe nâng phù hợp để thay rất đơn giản, bạn chỉ cần nhìn xem lốp xe nâng cũ đang sử dụng có mã số lốp là bao nhiêu và mua lốp xe nâng mới đúng với mã như vậy là có thể sử dụng dễ dàng.

1. TÌM KÍCH THƯỚC LỐP Ở ĐÂU?

Bất kể bạn sử dụng xe nâng nào, thì bạn cũng có thể tìm được thông tin về kích thước lốp xe nâng được nhà sản xuất khuyến cáo sử dụng một cách dễ dàng. Nơi tốt nhất để bắt đầu tìm kiếm thông tin về kích thước lốp xe nâng là tấm name plate gắn trên xe, với xe nâng Komatsu thì tấm name plate gắn ở gần phanh tay người lái máy, xe nâng TCM thường gắn phía trước xe (phía sau trụ nâng),..... hoặc bạn cũng có thể tìm thấy thông số lốp xe nâng hàng bên hông lốp cũ đang sử dụng.


Lốp đặc xe nâng Casumina 8.15-15

2. CHỌN KÍCH THƯỚC LỐP

Nếu bạn không có ý định thay đổi thông số lốp, bạn có thể sử dụng thông tin kích thước lốp trên thành lốp để lắp đúng mã lốp đó cho lốp xe nâng mới. Tuy nhiên, bất kể thông số kích thước lốp được tìm thấy ở đâu, bạn cũng cần hiểu ý nghĩa của một dãy ký tự bao gồm số và chữ.

3. CÁCH ĐỌC KÍCH THƯỚC LỐP XE

Lốp xe nâng hàng có các kiểu ghi kích thước như sau.

* Kiểu 1: 

- 5.00-8 / 3.00
- 6.00-9 / 4.00
- 6.50-10 / 5.00
- 7.00-12 / 5.00
- 7.00-15 / 5.50
- 9.00-20 / 7.00
- 10.00-20 / 8.00
- 5.50-15 / 4.50
- 6.00-15 / 4.50
- 8.15-15 / 6.50
- 8.25-15 / 6.50

 

- Số 1 nó có ý nghĩa chỉ số LOT: Thông số ngày sản xuất 2411 có nghĩa là: 24: tuần  11: năm / Sản xuất vào tuần thứ 24 của năm 2011

- Số 2 nó có nghĩa chỉ kích thước La zăng phù hợp với lốp: Chiều rộng vành là răng là 5 inch dùng để lắp cho lốp.

- Số 3 nó có nghĩa chỉ thông số lốp xe nâng: 7.00 là chiều rộng mặt lốp tiếp xúc với đường rộng 7 inch, 12 là đường kính la zăng sử dụng cho lốp là 12 inch.

* Kiểu 2:

- 28x9-15 / 7.00
- 18x7-8 / 4.33
- 21x8-9 / 6.00
- 23x9-10 / 6.50
- 15x4.5-8 / 3.00
- 16x6-8 / 4.33


Lốp đặc xe nâng 18x7-8

* Ví dụ: 28x9-15 / 7.00
- 28: có nghĩa là chiều cao (đường kính ngoài) của lốp là 28 inch
- 9: bề rộng lốp là 9 inch
- 15: đường kính la zăng sử dụng cho lốp là 15 inch
- 7.00: có nghĩa là chiều rộng la zăng phù hợp lắp cho lốp là 7 inch

* Kiểu 3: Lốp Press-On Tires loại lốp lùn (phần cao su mỏng hơn lốp thường)

- 9 X 5 X 5
- 10 X 5 X 6 1/4
- 10 X 4 3/4 X 6 1/2
- 10 X 5 X 6 1/2
- 12 X 5 X 7 1/8
- 12 X 4 1/2 X 8
- 12 X 5 1/2 X 8
- 13 1/2 X 5 1/2 X 8
- 13 1/2 X 6 X 8
- 14 X 4 1/2 X 8
- 14 X 5 X 10
- 16 X 5 X 10 1/2
- 16 X 6 X 10 1/2
- 16 X 7 X 10 1/2
- 15 X 5 X 11 1/4
- 15 X 6 X 11 1/4
- 16 1/4 X 5 X 11 1/4
- 16 1/4 X 6 X 11 1/4
- 16 1/4 X 7 X 11 1/4
- 17 X 5 X 12 1/8
- 17 X 6 X 12 1/8
- 18 X 5 X 12 1/8
- 18 X 6 X 12 1/8
- 18 X 7 X 12 1/8
- 18 X 8 X 12 1/8
- 18 X 9 X 12 1/8
- 21 X 5 X 15
- 21 X 6 X 15
- 21 X 7 X 15
- 21 X 8 X 15
- 21 X 9 X 15
- 20 X 8 X 16
- 20 X 9 X 16
- 22 X 8 X 16
- 22 X 9 X 16
- 22 X 12 X 16
- 28 X 16 X 20
- 28 X 12 X 22

* Ví dụ: Mã lốp 28 x 12 x 22 có nghĩa như thế nào
- 28: đường kính ngoài (chiều cao) của lốp là 28 inch
- 12: chiều rộng mặt lốp là 12 inch
- 22: đường kính trong của lốp (hay đường kính la răng lắp lốp) là 22 inch

* Kiểu 4

- 250-15 / 7.00
- 300-15 / 8.00

Ví dụ: Mã lốp 300-15 / 8.00
- 300: chiều rộng mặt lốp là 300 mm
- 15: đường kính la zăng lắp lốp là 15 inch
- 8.00: độ rộng la zăng lắp lốp là 8 inch

Bảng kỹ thuật mô tả thông số lốp xe nâng hàng
 

CÓ THỂ BẠN ĐANG QUAN TÂM !


>>> MUA XE NÂNG HÀNG MỚI 100%


>>> MUA XE NÂNG HÀNG CŨ ĐÃ QUA SỬ DỤNG


>>> THUÊ XE NÂNG HÀNG MỚI HOẶC THUÊ XE NÂNG HÀNG CŨ


>>> CÁC LOẠI LỌC XE NÂNG HÀNG


>>> BẢNG GIÁ LỐP XE NÂNG HÀNG


>>> BẢNG GIÁ PHỤ TÙNG XE NÂNG


>>> BẢNG GIÁ PHỤ TÙNG ĐỘNG CƠ


>>> DỊCH VỤ ÉP LỐP ĐẶC XE NÂNG HÀNG


>>> BẢNG GIÁ BỘ CÔNG TÁC XE NÂNG HÀNG


>>> BẢNG GIÁ BÌNH ĐIỆN ẮC QUY XE NÂNG HÀNG


>>> DỊCH VỤ SỬA CHỮA - BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG


>>> BẢNG GIÁ MÁY SẠC BÌNH ĐIỆN ẮC QUY XE NÂNG HÀNG


THACOES KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH AN KHANG - THỊNH VƯỢNG - NHƯ Ý!

Telephone (giờ HC) 024.6666.9559
Hotline (24/7) 08 9669 5959
Hợp tác & hỗ trợ Hotro@thacoes.vn
Kinh doanh Duong@thaoces.vn

 

Đừng bỏ lỡ

Bạn đang xem: CÁCH ĐỌC THÔNG SỐ LỐP XE NÂNG HÀNG | Ý NGHĨA MÃ LỐP XE NÂNG
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

popup

Số lượng:

Tổng tiền: