Lazang 2 mảnh 500-8-100 (lắp lốp 5.00-8)

Tel (Zalo): 089 669 6767

LAZANG XE NÂNG

- Thương hiệu: Apex
- Xuất xứ: Đài Loan
- Quy cách: Lazang thép sơn tĩnh điện, chưa qua sử dụng
- Bảo hành 6 tháng
(Không có bulong ghép lazang theo kèm)

I - GIỚI THIỆU CHUNG

Thacoes chuyên cung cấp Lazăng bánh xe nâng hàng, nhận chuyển đổi lốp xe nâng hàng.


Video hướng dẫn thay lốp xe nâng hàng

1. CÁC KIỂU LAZANG BÁNH XE NÂNG THÔNG DỤNG

- Lazang 2 mảnh (forklift split rims)

- Lazang liền 1 mảnh 1 tanh cài (2-way rim)

- Lazang liền 1 mảnh 2 tanh cài (3-way rim)

- Lazang liền 1 mảnh 3 tanh cài (4-way rim)


4 kiểu lazang sử dụng rộng rãi trong xe nâng hàng

2. THÔNG SỐ LAZANG CẦN QUAN TÂM

- Rim dia (inch): Đường kính vành lazang (tương ứng với đường kính trong của lốp xe nâng)

- Rim width (inch): Chiều rộng vành lazang (tương ứng với chiều rộng vành lốp)

- Bore dia (mm): Đường kính lỗ tâm, lỗ lắp vào moay ơ xe nâng

- Pich circle dia (mm): Đường kính tâm lỗ bắt bu lông tắc kê

- Stud holes dia (mm): Đường kính lỗ bắt bulong tắc kê

- Number of stud holes: Số lượng bulong tắc kê bắt lazang vào moay ơ xe nâng


Các thông số quan trọng khi bạn cần mua lazang bánh xe nâng (mâm xe nâng) mới

3. KỸ THUẬT THAY LỐP XE NÂNG

- Cần tuân thủ các quy tắc an toàn cũng như yêu cầu kỹ thuật khi tháo lốp cũ khỏi lazang và lắp lốp mới vào lazang

- Sử dụng máy thủy lực thay lốp xe nâng và các đồ gá cần thiết giúp lazang xe nâng không bị hỏng

- Với lazang 2 nửa, tuyệt đối không dùng bulong để siết kéo 2 mảnh lazang khít lại với nhau, có thể gây nứt vỡ lazang


Máy thủy lực ép lốp đặc xe nâng và đồ gá chính xác giúp lazang xe nâng không bị hỏng khi thay lốp xe nâng

4. THÔNG SỐ LA ZĂNG THÔNG DỤNG


4 thông số cơ bản cần biết khi thay mới lazang xe nâng hàng

BẢNH THÔNG SỐ LA ZĂNG DÙNG CHO XE NÂNG 

STT

CỠ LỐP

LOẠI LAZĂNG

A

B (mm)

C (mm)

D (mm)

XE NÂNG

1

Lốp 5.00-8

Lazang 2 nửa

6

14.5

110

148

Toyota, Mitsubishi

2

Lốp 5.00-8

Lazang 2 nửa

6

18

95

130

Hyster

3

Lốp 5.00-8

Lazang 2 nửa

6

16

100

125

TCM

4

Lốp 6.00-9

Lazang 2 nửa

6

17.5

150

180

Toyota, Nissan

5

Lốp 6.00-9

Lazang 2 nửa

6

16

133

170

Hyster

6

Lốp 6.00-9

Lazang 2 nửa

6

17

140

170

Yale

7

Lốp 6.00-9

Lazang 2 nửa

8

16

130

160

TCM, Toyota, Mitsubishi

8

Lốp 6.50-10

Lazang 2 nửa

6

17.5

150

180

Toyota

9

Lốp 6.50-10

Lazang 2 nửa

6

20

133

170

Hyster

10

Lốp 6.50-10

Lazang 2 nửa

8

16

130

160

TCM

11

Lốp 7.00-12

Lazang 2 nửa

8

27

145

190

Toyota

12

Lốp 7.00-12

Lazang 2 nửa

6

27

170

220

Hyster, Nissan

13

Lốp 7.00-12

Lazang 2 nửa

5

24

140

200

Hyster

14

Lốp 7.00-12

Lazang 2 nửa

6

32

170

220

Mitsubishi, Komatsu

15

Lốp 7.00-12

Lazang 2 nửa

6

27

150

200

TCM

16

Lốp 15x4*1/2-8

Lazang 2 nửa

5

16

114

146

Toyota, Komatsu

17

Lốp 140/55-9

Lazang 2 nửa

5

15

102.5

34

Toyota

18

Lốp 16x6-8

Lazang 2 nửa

5

16

80

120

Hyster

19

Lốp 18x7-8

Lazang 2 nửa

10

18

105

140

Hyster

20

Lốp 21x8-9

Lazang 2 nửa

6

28

102.5

142

Hyster

21

Lốp 23x9-10

Lazang 2 nửa

8

17.5

150

180

Hyster

22

Lốp 200/50-10

Lazang 2 nửa

8

18.5

140

170

Toyota

II - LAZĂNG BÁNH XE NÂNG - MÂM XE NÂNG

- Lazang 5.00-8 (Mâm 500-8)

- Lazang 16*6-8 (Mâm 16x6-8)

- Lazang 18*7-8 (Mâm 18x7-8)

- Lazang 6.00-9 (Mầm 600-9)

- Lazang 21*8-9 (Mâm 21x8-9)

- Lazang: 6.50-10 (Mâm 650-10)

- Lazang: 7.00 -12 (Mâm 700-12)

- Lazang 5.00-15 (Mâm 500-15)

- Lazang 5.50-15 (Mâm 550-15)

- Lazang 6.00-15 (Mâm 600-15)

- Lazang 7.00-15 (Mâm 700-15)

- Lazang 7.50-15 (Mâm 750-15)

- Lazang 28*9-15 (Mâm 28x9-15)

- Lazang 8.15-15 (Mâm 815-15)

- Lazang 8.25-15 (Mâm 825-15)

- Lazang 250-15 (Mâm 250-15)

- Lazang 300-15 (Mâm 300-15)

popup

Số lượng:

Tổng tiền: