- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2018
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Bộ dịch càng
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau kép
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: KOBE 2023. 48V/330Ah (SF260709-X066/A160)
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
Video xe hoạt động
Xe nâng điện Komatsu 1.5 tấn FB15M-12-827157 là xe nâng ngồi lái cũ sản xuất năm 2018, dùng bình KOBE năm 2023. Điểm khác biệt là bộ dịch càng, giúp xe xử lý linh hoạt các kiện hàng có bề rộng khác nhau mà người lái không phải xuống xe chỉnh càng.
Bộ dịch càng cho phép người lái thay đổi khoảng cách giữa hai càng bằng thủy lực ngay trên ghế lái. Khi kho có pallet gỗ, pallet nhựa nhiều khổ hoặc thùng hàng không pallet, thao tác nhanh hơn và giảm rủi ro chấn thương khi chỉnh càng bằng tay.
Bộ dịch càng làm tăng trọng lượng phía trước cột nâng, nên khả năng nâng thực tế có thể thấp hơn xe cùng model không gắn bộ công tác. Hãy kiểm tra tem tải của xe để biết mức tải cho phép khi đã lắp bộ dịch càng.
Nếu không cần dịch càng và muốn so sánh với một xe ngồi lái 1,5 tấn nâng 3 m của thương hiệu khác, Toyota 7FB15 đời 2014 là lựa chọn để đối chiếu.
Để xem thêm phương án, truy cập danh mục xe nâng Nhật đã qua sử dụng hoặc gọi hotline 089 669 5959 để THACOES hẹn lịch xem xe.
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2021
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.300 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1.2m, chức năng cơ bản
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau đơn đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: Komatsu 2021, bình khô 108V/140Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1070 mm, chức năng tiêu chuẩn.
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện Axit chì 72V/470Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2011
- Tải trọng nâng: 1.400 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Nâng hạ tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước đặc / bánh sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V/330Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bình điện: KOBE 2023
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2017
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Càng nâng: Càng dài 1.1 mét, chức năng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước đặc / bánh sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy lead acid
- Bình điện: HITACHI 2020 công suất 48V/485Ah. Sạc đầy dùng 4-6 giờ.
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2014
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Càng nâng: Dài 1.1 mét, chức năng cơ bản.
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước hơi / lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V. Sạc đầy dùng 2-4 giờ.
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và bình điện
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2017
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.700 mm
- Càng nâng: Dài 920 mm, chức năng dịch giá
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước PU / bánh sau PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Năm sản xuất bình điện: GS 2025
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.500 mm
- Càng nâng: Dài 920 mm, nâng hạ cơ bản
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước PU / bánh sau PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Năm sản xuất bình điện: GS 2025
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2011
- Tải trọng nâng: 1.400 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Nâng hạ tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước đặc / bánh sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V/330Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bình điện: KOBE 2023
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2008
- Tải trọng nâng: 2.000 kg
- Chiều cao nâng: 3.500 mm
- Chức năng càng nâng: Dịch giá trái phải
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đặc / lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V/450Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và bình điện
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2016
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.300 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1.2m, chức năng dịch giá
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn hơi / Lốp sau hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: Komatsu 2020, bình khô 72V/360Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1070 mm, chức năng tiêu chuẩn.
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện Axit chì 72V/470Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: SUMITOMO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2014
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch càng 3 tay chang
- Chiều dài càng nâng: Dài 920 mm
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đặc / lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2022, 48V/390Ah (SF260814-X078/A110), sạc đầy dùng 2-3 giờ.
- Thương hiệu: SUMITOMO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2008
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá trải phải
- Chiều dài càng nâng: Dài 1070 mm
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước hơi / lốp sau hơi
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2024, 72V/370Ah (SF260928-X074/A280) sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 1.400 kg
- Chiều cao nâng: 5.500 mm
- Càng nâng: Càng nâng dài 920mm, chức năng cơ bản
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng, có xi lanh giữa
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh PU đặc
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2026, 48V/210Ah (SF260615-X050/A210) sạc đầy dùng 4-6 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2022
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1520 mm, chức năng dịch từng càng (4 tay)
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau kép
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: Komatsu 2022, bình khô sạc nhanh, công suất 108V/240Ah (SF260918-X048/A150). Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2018
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 5.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng, có xi lanh giữa
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Trước đơn đặc / Sau đơn đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Hitachi 2018, 48V/565Ah (SF260816-X113/340A). Xạc đầy dùng 3-6 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2016
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy.
- Chất lượng bình điện: Bình điện: GS 2023, 48V/845Ah (SF260621-X100/A360), xạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2016
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy.
- Chất lượng bình điện: Bình điện: GS 2023, 48V/845Ah (SF260621-X100/A360), xạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: TCM
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2003
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng có dịch giá + dịch càng
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V - Bình điện: GS 2020, 48V/510Ah (SF260813-X100/A120) xạc đầy dùng 2-4 giờ.
- Thương hiệu: TCM
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2010
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.500 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V - Bình Kobe 2022, 48V/402Ah (SF260815-X080/A180), xạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2009
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 5.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh nhựa PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy.
- Chất lượng bình điện: Bình GS 2025. 48V/280Ah (SF260304-X056/A240) dùng 4-6 giờ.
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2004
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số sàn
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn hơi / Lốp sau đơn hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Xăng
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2021
- Tải trọng nâng: 2.000 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh nhựa PU
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2024, 48V/370Ah (SF251214-X060/A225)
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2015
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau kép
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện:
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
Cảm ơn bạn đã liên hệ với chúng tôi.
Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.