- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2014
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 5.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh nhựa PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V
Xe nâng điện đứng lái Toyota 1.5 tấn 7FBR15-57040 sản xuất năm 2014, dùng cột 3 tầng chui công với chiều cao nâng 5 m. Xe phục vụ kho kệ cao có lối đi hẹp, nơi cần đưa pallet lên tầng 4–5 của kệ.
THACOES có hai xe Toyota 7FBR15 cùng tải trọng 1,5 tấn và chiều cao nâng 5 m. Xe này sản xuất năm 2014, mới hơn năm năm so với Toyota 7FBR15 đời 2009 đã thay bình GS 2025. Lựa chọn phụ thuộc vào điều bạn ưu tiên:
Khi nhận báo giá, bạn nên hỏi dung lượng và năm sản xuất bình của xe đời 2014 để so sánh công bằng giữa hai xe.
Ở chiều cao 5 m, khả năng nâng an toàn của xe đứng lái thường thấp hơn tải định danh. Hãy xem biểu đồ tải trên tem xe và đối chiếu với pallet nặng nhất ở tầng cao nhất.
Xem thêm các mẫu xe nâng cũ giá rẻ hoặc gọi hotline 089 669 5959 để nhận báo giá và lịch xem xe.
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1070 mm, chức năng tiêu chuẩn.
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện Axit chì 72V/470Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2011
- Tải trọng nâng: 1.400 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Nâng hạ tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước đặc / bánh sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V/330Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bình điện: KOBE 2023
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2017
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Càng nâng: Càng dài 1.1 mét, chức năng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước đặc / bánh sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy lead acid
- Bình điện: HITACHI 2020 công suất 48V/485Ah. Sạc đầy dùng 4-6 giờ.
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2014
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Càng nâng: Dài 1.1 mét, chức năng cơ bản.
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước hơi / lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V. Sạc đầy dùng 2-4 giờ.
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và bình điện
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2017
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.700 mm
- Càng nâng: Dài 920 mm, chức năng dịch giá
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước PU / bánh sau PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Năm sản xuất bình điện: GS 2025
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.500 mm
- Càng nâng: Dài 920 mm, nâng hạ cơ bản
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước PU / bánh sau PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Năm sản xuất bình điện: GS 2025
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2011
- Tải trọng nâng: 1.400 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Nâng hạ tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh trước đặc / bánh sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V/330Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bình điện: KOBE 2023
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và Bình điện
- Dịch vụ: Hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng 24/7
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2008
- Tải trọng nâng: 2.000 kg
- Chiều cao nâng: 3.500 mm
- Chức năng càng nâng: Dịch giá trái phải
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đặc / lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V/450Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành: 6 tháng cho Mô tơ điện, bơm thủy lực và bình điện
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2016
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.300 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1.2m, chức năng dịch giá
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn hơi / Lốp sau hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: Komatsu 2020, bình khô 72V/360Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1070 mm, chức năng tiêu chuẩn.
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện Axit chì 72V/470Ah. Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: SUMITOMO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2014
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch càng 3 tay chang
- Chiều dài càng nâng: Dài 920 mm
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đặc / lốp sau đặc
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2022, 48V/390Ah (SF260814-X078/A110), sạc đầy dùng 2-3 giờ.
- Thương hiệu: SUMITOMO
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2008
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá trải phải
- Chiều dài càng nâng: Dài 1070 mm
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước hơi / lốp sau hơi
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2024, 72V/370Ah (SF260928-X074/A280) sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2020
- Tải trọng nâng: 1.400 kg
- Chiều cao nâng: 5.500 mm
- Càng nâng: Càng nâng dài 920mm, chức năng cơ bản
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng, có xi lanh giữa
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh PU đặc
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2026, 48V/210Ah (SF260615-X050/A210) sạc đầy dùng 4-6 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2022
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng dài 1520 mm, chức năng dịch từng càng (4 tay)
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau kép
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: Komatsu 2022, bình khô sạc nhanh, công suất 108V/240Ah (SF260918-X048/A150). Sạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2018
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 5.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng, có xi lanh giữa
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Trước đơn đặc / Sau đơn đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Hitachi 2018, 48V/565Ah (SF260816-X113/340A). Xạc đầy dùng 3-6 giờ.
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2016
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy.
- Chất lượng bình điện: Bình điện: GS 2023, 48V/845Ah (SF260621-X100/A360), xạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2016
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Có dịch giá
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy.
- Chất lượng bình điện: Bình điện: GS 2023, 48V/845Ah (SF260621-X100/A360), xạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: TCM
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2003
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng có dịch giá + dịch càng
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V - Bình điện: GS 2020, 48V/510Ah (SF260813-X100/A120) xạc đầy dùng 2-4 giờ.
- Thương hiệu: TCM
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2010
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 4.500 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp đặc
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy 48V - Bình Kobe 2022, 48V/402Ah (SF260815-X080/A180), xạc đầy dùng 3-5 giờ.
- Thương hiệu: TOYOTA
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx: 2009
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 5.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 3 tầng nâng chui công
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh nhựa PU
- Nhiên liệu sử dụng: Điện ắc quy.
- Chất lượng bình điện: Bình GS 2025. 48V/280Ah (SF260304-X056/A240) dùng 4-6 giờ.
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2004
- Tải trọng nâng: 2.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số sàn
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn hơi / Lốp sau đơn hơi
- Nhiên liệu sử dụng: Xăng
- Thương hiệu: NICHIYU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2021
- Tải trọng nâng: 2.000 kg
- Chiều cao nâng: 4.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng đứng lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Bánh nhựa PU
- Nhiên liệu sử dụng: GS 2024, 48V/370Ah (SF251214-X060/A225)
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2015
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Càng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau kép
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện:
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
- Thương hiệu: KOMATSU
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Năm sx xe: 2018
- Tải trọng nâng: 1.500 kg
- Chiều cao nâng: 3.000 mm
- Chức năng càng nâng: Bộ dịch càng
- Kiểu cột nâng: 2 tầng nâng tiêu chuẩn
- Kiểu vận hành: Xe nâng ngồi lái
- Kiểu hộp số: Số tự động
- Kiểu lốp: Lốp trước đơn đặc / Lốp sau kép
- Nhiên liệu sử dụng: Bình điện: KOBE 2023. 48V/330Ah (SF260709-X066/A160)
- Bảo hành xe: Bảo hành 6 tháng cho Động cơ điện, bơm thủy lực
- Bảo hành bình điện: Bảo hành 6 tháng
Cảm ơn bạn đã liên hệ với chúng tôi.
Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất.